Tìm lốp MICHELIN hoàn hảo chỉ trong vài giây

Lốp MICHELIN dành cho chiếc xe AUDI A4 của bạn

Bạn đang tìm kiếm lốp xe du lịch AUDI ? Hãy ghé thăm trang web của MICHELIN Việt Nam để lựa chọn chiếc lốp phù hợp nhất với mẫu xe của bạn

AUDI A4 types

A4 1.4 tfsi 150 150

A4 1.6 l 101

A4 1.6 l 102

A4 1.8 e 125

A4 1.8 t 150

A4 1.8 t 163

A4 1.8 t 180

A4 1.8 t 190

A4 1.8 tfsi 120

A4 1.8 tfsi 160

A4 1.8 tfsi 170

A4 1.9 tdi 100

A4 1.9 tdi 110

A4 1.9 tdi 115

A4 1.9 tdi 130

A4 1.9 tdi 75

A4 1.9 tdi 90

A4 2.0 fsi 150

A4 2.0 l 130

A4 2.0 tdi 120

A4 2.0 tdi 122

A4 2.0 tdi 136

A4 2.0 tdi 140

A4 2.0 tdi 143

A4 2.0 tdi 150

A4 2.0 tdi 163

A4 2.0 tdi 170

A4 2.0 tdi 177

A4 2.0 tdi 190

A4 2.0 tfsi 180

A4 2.0 tfsi 190 190

A4 2.0 tfsi 200

A4 2.0 tfsi 211

A4 2.0 tfsi 224

A4 2.0 tfsi 225

A4 2.0 tfsi 249

A4 2.0 tfsi 252

A4 2.4 v6 165

A4 2.4 v6 170

A4 2.5 tdi 150

A4 2.5 tdi 155

A4 2.5 tdi 163

A4 2.6 e 150

A4 2.7 tdi 180

A4 2.7 tdi 190

A4 2.8 v6 193

A4 3.0 tdi 204

A4 3.0 tdi 218

A4 3.0 tdi 245

A4 3.0 v6 220

A4 3.2 v6 fsi 256

A4 40 tfsi 190

A4 allroad 2.0 tdi 143

A4 allroad 2.0 tdi 150

A4 allroad 2.0 tdi 170

A4 allroad 2.0 tdi 177

A4 allroad 2.0 tdi 190

A4 allroad 2.0 tfsi 211

A4 allroad 2.0 tfsi 225

A4 allroad 3.0 tdi 240

A4 allroad 3.0 tdi 245

A4 allroad quattro 2.0 tdi 136

A4 allroad quattro 2.0 tdi 150

A4 allroad quattro 2.0 tdi 163

A4 allroad quattro 2.0 tdi 190

A4 allroad quattro 2.0 tfsi 249

A4 allroad quattro 2.0 tfsi 252

A4 allroad quattro 3.0 tdi 218

A4 allroad quattro 3.0 tdi 272

A4 có thể bỏ mui quattro 1.8 t 163

A4 có thể bỏ mui quattro 2.0 tdi 140

A4 có thể bỏ mui quattro 2.0 tfsi 200

A4 có thể bỏ mui quattro 3.0 v6 220

A4 có thể bỏ mui quattro 3.0 v6 tdi 233

A4 có thể bỏ mui quattro 3.2 v6 fsi 256

A4 quattro 1.8 e 125

A4 quattro 1.8 t 150

A4 quattro 1.8 t 163

A4 quattro 1.8 t 180

A4 quattro 1.8 tfsi 170

A4 quattro 1.9 tdi 110

A4 quattro 1.9 tdi 130

A4 quattro 2.0 tdi 143

A4 quattro 2.0 tdi 150

A4 quattro 2.0 tdi 163

A4 quattro 2.0 tdi 170

A4 quattro 2.0 tdi 177

A4 quattro 2.0 tdi 190

A4 quattro 2.0 tfsi 200

A4 quattro 2.0 tfsi 211

A4 quattro 2.0 tfsi 220

A4 quattro 2.0 tfsi 224

A4 quattro 2.0 tfsi 225

A4 quattro 2.0 tfsi 249

A4 quattro 2.0 tfsi 252

A4 quattro 2.0 tfsi 272

A4 quattro 2.4 v6 165

A4 quattro 2.5 tdi 150

A4 quattro 2.5 tdi 180

A4 quattro 2.6 e 150

A4 quattro 2.8 v6 193

A4 quattro 3.0 tdi 204

A4 quattro 3.0 tdi 218

A4 quattro 3.0 tdi 233

A4 quattro 3.0 tdi 240

A4 quattro 3.0 tdi 245

A4 quattro 3.0 tdi 272

A4 quattro 3.0 tfsi 272

A4 quattro 3.0 v6 220

A4 quattro 3.2 fsi 256

A4 quattro 3.2 fsi 265

Lưu ý pháp lý

Kích cỡ lốp và/hoặc chỉ số tốc độ được liệt kê có thể khác đôi chút so với kích cỡ lốp nguyên gốc (lốp theo xe) được hiện thị trên thẻ thông tin của xe. Đại lý lốp tại địa phương, với kiến thức đã được đào tạo, sẽ hỗ trợ bạn những thông tin sau đây khi thực hiện việc lắp đặt lốp:

 

  1. Thông báo chủ xe biết liệu các lốp thay thế có khác biệt về chỉ số tốc độ so với lốp nguyên gốc hay không và tốc độ tối đa cho phép của xe có bị giới hạn theo chỉ số tốc độ thấp hơn của lốp hay không. 

  2. Xác định liệu áp suất lốp có cần phải điều chỉnh hay không để tương thích với kích cỡ lốp thay thế.

Bạn cần thêm sự trợ giúp?