Tìm lốp MICHELIN hoàn hảo chỉ trong vài giây

Lốp MICHELIN dành cho chiếc xe AUDI A6 của bạn

Bạn đang tìm kiếm lốp xe du lịch AUDI ? Hãy ghé thăm trang web của MICHELIN Việt Nam để lựa chọn chiếc lốp phù hợp nhất với mẫu xe của bạn

AUDI A6 types

A6 1.8 e 125

A6 1.8 t 150

A6 1.8 tfsi 190

A6 1.9 tdi 110

A6 1.9 tdi 115

A6 1.9 tdi 130

A6 1.9 tdi 90

A6 2.0 e 101

A6 2.0 e 115

A6 2.0 l 130

A6 2.0 tdi 136

A6 2.0 tdi 140

A6 2.0 tdi 150

A6 2.0 tdi 163

A6 2.0 tdi 170

A6 2.0 tdi 177

A6 2.0 tdi 190

A6 2.0 tfsi 170

A6 2.0 tfsi 180

A6 2.4 v6 165

A6 2.4 v6 170

A6 2.4 v6 177

A6 2.5 tdi 115

A6 2.5 tdi 140

A6 2.5 tdi 150

A6 2.5 tdi 163

A6 2.5 tdi 180

A6 2.6 l 150

A6 2.7 tdi 180

A6 2.7 tdi 190

A6 2.7 v6 230

A6 2.8 fsi 190

A6 2.8 fsi 204

A6 2.8 fsi 220

A6 2.8 v6 174

A6 2.8 v6 193

A6 2.8 v6 209

A6 3.0 l v6 220

A6 3.0 tdi 204

A6 3.0 v6 220

A6 3.0 v6 tdi 218

A6 3.2 fsi 255

A6 3.7 v8 260

A6 35 tdi 163

A6 40 tdi 204

A6 45 tfsi 245

A6 allroad quattro 2.7 tdi 163

A6 allroad quattro 2.7 tdi 180

A6 allroad quattro 2.7 tdi 190

A6 allroad quattro 3.0 tdi 190

A6 allroad quattro 3.0 tdi 204

A6 allroad quattro 3.0 tdi 211

A6 allroad quattro 3.0 tdi 218

A6 allroad quattro 3.0 tdi 233

A6 allroad quattro 3.0 tdi 240

A6 allroad quattro 3.0 tdi 245

A6 allroad quattro 3.0 tdi 272

A6 allroad quattro 3.0 tdi 313

A6 allroad quattro 3.0 tfsi 290

A6 allroad quattro 3.0 tfsi 310

A6 allroad quattro 3.0 tfsi 333 333

A6 allroad quattro 3.0 v6 tdi 320

A6 allroad quattro 3.2 fsi 255

A6 allroad quattro 4.2 fsi 350

A6 hybrid 2.0 tfsi 245

A6 quattro 1.8 t 150

A6 quattro 2.0 tfsi 252

A6 quattro 2.4 v6 165

A6 quattro 2.4 v6 170

A6 quattro 2.4 v6 177

A6 quattro 2.5 tdi 140

A6 quattro 2.5 tdi 150

A6 quattro 2.5 tdi 180

A6 quattro 2.6 l 150

A6 quattro 2.7 v6 230

A6 quattro 2.7 v6 250

A6 quattro 2.8 fsi 204

A6 quattro 2.8 fsi 220

A6 quattro 2.8 v6 174

A6 quattro 2.8 v6 193

A6 quattro 3.0 bitdi 326

A6 quattro 3.0 tdi 204

A6 quattro 3.0 tdi 225

A6 quattro 3.0 tdi 233

A6 quattro 3.0 tdi 240

A6 quattro 3.0 tdi 245

A6 quattro 3.0 tdi 272

A6 quattro 3.0 tdi 313

A6 quattro 3.0 tdi 320

A6 quattro 3.0 tfsi 290

A6 quattro 3.0 tfsi 300

A6 quattro 3.0 tfsi 310

A6 quattro 3.0 tfsi 333 333

A6 quattro 3.0 v6 220

A6 quattro 3.0 v6 tdi 218

A6 quattro 3.2 fsi 255

A6 quattro 3.7 v8 260

A6 quattro 4.2 fsi 350

A6 quattro 4.2 v8 300

A6 quattro 4.2 v8 335

A6 quattro 4.2 v8 350

A6 quattro 40 tdi 204

A6 quattro 45 tdi 231

A6 quattro 45 tfsi 245

A6 quattro 50 tdi 286

A6 quattro 55 tfsi 340 340

Lưu ý pháp lý

Kích cỡ lốp và/hoặc chỉ số tốc độ được liệt kê có thể khác đôi chút so với kích cỡ lốp nguyên gốc (lốp theo xe) được hiện thị trên thẻ thông tin của xe. Đại lý lốp tại địa phương, với kiến thức đã được đào tạo, sẽ hỗ trợ bạn những thông tin sau đây khi thực hiện việc lắp đặt lốp:

 

  1. Thông báo chủ xe biết liệu các lốp thay thế có khác biệt về chỉ số tốc độ so với lốp nguyên gốc hay không và tốc độ tối đa cho phép của xe có bị giới hạn theo chỉ số tốc độ thấp hơn của lốp hay không. 

  2. Xác định liệu áp suất lốp có cần phải điều chỉnh hay không để tương thích với kích cỡ lốp thay thế.

Bạn cần thêm sự trợ giúp?