MICHELIN

AGILIS

12 kích cỡ khả dụng từ 2.094.000 ₫

MICHELIN AGILIS

  • Xe thương mại & tải nhẹ

Lốp MICHELIN Agilis  bền bỉ, sử dụng lâu dài và dành cho nhu cầu vận chuyển chuyên nghiệp.

Tại sao đây là lựa chọn lốp phù hợp dành cho xe của bạn?

Xe ô tô GIF 01_lasts-X-miles-longer Lốp xe

Xe ô tô GIF 01_lasts-X-miles-longer Lốp xe

Tăng quãng đường di chuyển

Tuổi thọ tăng 30% so với dòng sản phẩm trước đây. *

 

Nhờ công nghệ “Durable Contact Patch – DCP" (vùng tiếp xúc bền), các khối gai lốp tiếp xúc tốt hơn với mặt đường, vì vậy áp suất trên bề mặt tiếp xúc của gai lốp được phân bố đều, làm tăng khả năng bám đường và kéo dài tuổi thọ của lốp.

 

* Dựa trên kết quả thử nghiệm nội bộ. So sánh với dòng sản phẩm trước đó là lốp MICHELIN Vanpix.

 

xe ô tô edito angilis illustration k2 lốp xe

xe ô tô edito angilis illustration k2 lốp xe

Lăn bánh bền bỉ ngày qua ngày

Hông lốp dày hơn giúp bảo vệ và tránh hư hại cho lốp khi vận hành trong đô thị.

 

Lốp vững chắc và bền bỉ

Nhờ tám gân bảo vệ hông lốp 

Vị trí của tám gân bảo vệ hông lốp được tính toán tối ưu để bảo vệ lốp trong mọi tình huống.

Bảo hành

Chế độ bảo hành tiêu chuẩn và có giới hạn

Tất cả lốp MICHELIN đều có một chế độ Bảo Hành Tiêu Chuẩn Và Có Giới Hạn Của Nhà Sản Xuất, áp dụng cho các khiếm khuyết do tay nghề và vật liệu đối với tuổi thọ của gai lốp nguyên bản và khả dụng, hoặc 6 năm kể từ ngày mua, tùy thời gian nào xảy ra trước

12 kích cỡ khả dụng cho loại lốp này

Mâm

14''
15''
16''
185R14C 102/100R
2.094.000 ₫
Độ rộng 185
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 102
Chỉ số tốc độ R
195R14C 106/104R
2.113.000 ₫
Độ rộng 195
Tỷ lệ chiều cao 80
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 106
Chỉ số tốc độ R
205/75R14C 109/107Q
2.359.000 ₫
Độ rộng 205
Tỷ lệ chiều cao 75
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 109
Chỉ số tốc độ Q
195/70R15C 104/102R
2.895.000 ₫
Độ rộng 195
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 15
Chỉ số tải trọng 104
Chỉ số tốc độ R
195R15C 106/104R
2.247.000 ₫
Độ rộng 195
Tỷ lệ chiều cao 80
Kích cỡ mâm 15
Chỉ số tải trọng 106
Chỉ số tốc độ R
205/70R15C 106/104S
2.245.000 ₫
Độ rộng 205
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 15
Chỉ số tải trọng 106
Chỉ số tốc độ S
215/70R15C 109/107S
2.907.000 ₫
Độ rộng 215
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 15
Chỉ số tải trọng 109
Chỉ số tốc độ S
195/75R16C 107/105R
2.750.000 ₫
Độ rộng 195
Tỷ lệ chiều cao 75
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 107
Chỉ số tốc độ R
215/65R16C 109/107T
2.964.000 ₫
Độ rộng 215
Tỷ lệ chiều cao 65
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 109
Chỉ số tốc độ T
215/70R16C 108/106T
2.420.000 ₫
Độ rộng 215
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 108
Chỉ số tốc độ T
215/75R16C 113/111R
2.968.000 ₫
Độ rộng 215
Tỷ lệ chiều cao 75
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 113
Chỉ số tốc độ R
235/65R16C 115/113R
4.587.000 ₫
Độ rộng 235
Tỷ lệ chiều cao 65
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 115
Chỉ số tốc độ R

 

Bạn cần thêm sự trợ giúp?