auto banner product bg 02 tyres

MICHELIN

ENERGY XM2

Giá bán lẻ khuyến nghị của MICHELIN

12 kích cỡ khả dụng từ từ 1.139.000 ₫*

MICHELIN ENERGY XM2

  • Xe du lịch

Lốp có tuổi thọ và khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao, mang lại an toàn tối đa cho nhu cầu di chuyển hàng ngày của bạn.

Tại sao đây là lựa chọn lốp phù hợp dành cho xe của bạn?

Xe ô tô GIF 01_lasts-X-miles-longer Lốp xe

Xe ô tô GIF 01_lasts-X-miles-longer Lốp xe

Quãng đường đi được dài hơn*

Quãng đường đi được dài hơn 20% so với các sản phẩm cạnh tranh hàng đầu khác.

 

* Dựa trên báo cáo của TUV Rheinland (Thái Lan), so sánh với lốp MICHELIN Energy XM1. Thử nghiệm được thực hiện tại Thái Lan từ 13-03-2011 đến 29-04-2011; Toyota Vios J 1.5 2007; Kích cỡ lốp: 185/65 R14 86H; Áp suất lốp (F/R): 33/30 psi.

Xe ô tô Đồ edito exm2_k2 Lốp xe

Xe ô tô Đồ edito exm2_k2 Lốp xe

Tiết kiệm nhiên liệu hơn**

Lực cản lăn giảm 8% giúp giảm tiêu hao nhiên liệu.

 

** Dựa trên thử nghiệm nội bộ về lực cản lăn thực hiện năm 2011 và được xác nhận bởi TUV. Kích cỡ lốp: 185/60R14 82H.

Xe ô tô GIF 10_no_slipping-wet-roads Lốp xe

Xe ô tô GIF 10_no_slipping-wet-roads Lốp xe

Độ an toàn tối đa***

Khoảng cách phanh ngắn hơn 1,2 mét so với các sản phẩm cạnh tranh thông thường.

 

*** Dựa trên thử nghiệm nội bộ thực hiện năm 2010 tại Nhật Bản. Với xe Corolla Axio 2007. Kích cỡ lốp: 195/65 R15 91V.

Đánh Giá Của Khách Hàng

xe ô tô đồ edito testimonial hadong taxilốp xe

xe ô tô đồ edito testimonial hadong taxilốp xe

 

 

Bảo hành

Chế độ bảo hành tiêu chuẩn và có giới hạn

Tất cả lốp MICHELIN đều có một chế độ Bảo Hành Tiêu Chuẩn Và Có Giới Hạn Của Nhà Sản Xuất, áp dụng cho các khiếm khuyết do tay nghề và vật liệu đối với tuổi thọ của gai lốp nguyên bản và khả dụng, hoặc 6 năm kể từ ngày mua, tùy thời gian nào xảy ra trước

Đánh giá chung của khách hàng
Bạn đang sử dụng lốp này?
Viết một đánh giá

Loại lốp này có phù hợp với xe của bạn?

12 kích cỡ khả dụng cho lốp xe này

Mâm

13''
14''
15''
16''
155/65R13 73T
Độ rộng 155
Tỷ lệ chiều cao 65
Kích cỡ mâm 13
Chỉ số tải trọng 73
Chỉ số tốc độ T
155/70R13 75T
Độ rộng 155
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 13
Chỉ số tải trọng 75
Chỉ số tốc độ T
155/80R13 79T
Độ rộng 155
Tỷ lệ chiều cao 80
Kích cỡ mâm 13
Chỉ số tải trọng 79
Chỉ số tốc độ T
165/65R13 77T
Độ rộng 165
Tỷ lệ chiều cao 65
Kích cỡ mâm 13
Chỉ số tải trọng 77
Chỉ số tốc độ T
175/70R13 82T
Độ rộng 175
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 13
Chỉ số tải trọng 82
Chỉ số tốc độ T
185/70R13 86T
Độ rộng 185
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 13
Chỉ số tải trọng 86
Chỉ số tốc độ T
175/65R14 82H
Độ rộng 175
Tỷ lệ chiều cao 65
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 82
Chỉ số tốc độ H
185/70R14 88H
Độ rộng 185
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 88
Chỉ số tốc độ H
195/65R15 91V
Độ rộng 195
Tỷ lệ chiều cao 65
Kích cỡ mâm 15
Chỉ số tải trọng 91
Chỉ số tốc độ V
215/65R15 96H
Độ rộng 215
Tỷ lệ chiều cao 65
Kích cỡ mâm 15
Chỉ số tải trọng 96
Chỉ số tốc độ H
205/55R16 91V
Độ rộng 205
Tỷ lệ chiều cao 55
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 91
Chỉ số tốc độ V
215/65R16 98H
Độ rộng 215
Tỷ lệ chiều cao 65
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 98
Chỉ số tốc độ H

Bạn cần thêm sự trợ giúp?