MICHELIN

PRIMACY 4

16 kích cỡ khả dụng từ from 1.969.000 ₫

MICHELINPRIMACY 4

  • Xe du lịch

An toàn khi mới, an toàn khi mòn. 
Hiệu suất bám trên đường ướt vượt trội cả khi lốp còn mới và khi đã mòn.

Tại sao đây là lựa chọn lốp phù hợp dành cho xe của bạn?

MICHELIN Primacy 4 Tyres Wet Braking Video

Hiệu suất bám trên đường ướt vượt trội, ngay cả khi lốp đã mòn ngay cả khi lốp đã mòn*

  • Khoảng cách phanh ngắn hơn 2,5 mét khi lốp còn mới
  • Khoảng cách phanh ngắn hơn 5.1 mét khi lốp đã mòn

*So với các thương hiệu lốp cao cấp khác trên thị trường

 

*Điều kiện mòn: Lốp được thử nghiệm ở mức chiều sâu gai còn lại 2mm; thử nghiệm phanh trên đường ướt ở tốc độ 80 đến 0 km/h được thực hiện bởi TUV Rhineland Thailand Ltd, theo yêu cầu của Michelin vào tháng 1 năm 2018, kích cỡ lốp 225/50R17 được lắp trên xe Honda Accord. Thử nghiệm so sánh lốp MICHELIN Primacy 4 khi còn mới và khi đã mòn với 4 thương hiệu lốp cao cấp khác trên thị trường.

Xe ô tô edito michelin primacy4 Lốp xe

Xe ô tô edito michelin primacy4 Lốp xe

Lái xe êm ái & thư thái

Được đánh giá là lốp êm ái và thoải mái nhất khi so sánh với các thương hiệu lốp cao cấp khác trên thị trường*

 

*Thử nghiệm tiếng ồn khi lốp hoạt động ở tốc độ 50-70 km/h và thử nghiệm đánh giá độ thoải mái ở tốc độ 30-50 km/h được thực hiện bởi TUV Rhineland Thailand Ltd theo yêu cầu của Michelin vào tháng 1 năm 2018, kích cỡ lốp 225/50R17 được lắp trên xe Honda Accord. Thử nghiệm so sánh lốp MICHELIN Primacy 4 với 4 thương hiệu lốp cao cấp khác trên thị trường.

Michelin Primacy 4

Công nghệ EVERGRIP & SILENT RIB

Công nghệ EVERGRIP giúp mang đến khả năng bám trên đường ướt vượt trội:

 

  • Thiết kế mặt gai mới được tăng cường thêm 50% khoảng trống, giúp lốp thoát nước tốt hơn cả khi lốp mới và khi đã mòn, so với thế hệ sản phẩm trước đó
  • Hợp chất cao su mới với các liên kết giữa thành phần cao su & silica đều hơn và bền vững hơn, giúp lượng nhiệt sản sinh tại vị trí tiếp xúc giữa lốp và mặt đường được phân tán đều hơn

CÔNG NGHỆ SILENT RIB THẾ HỆ THỨ 2: 

  • Mang lại một hành trình êm ái và thư thái, nhờ các nẹp cao su tự khóa giữa các khối gai, giúp hạn chế tiếng ồn do hiệu ứng bơm gây ra khi lốp vận hành

Bảo hành

Chế độ bảo hành tiêu chuẩn và có giới hạn

Tất cả lốp MICHELIN đều có một chế độ Bảo Hành Tiêu Chuẩn Và Có Giới Hạn Của Nhà Sản Xuất, áp dụng cho các khiếm khuyết do tay nghề và vật liệu đối với tuổi thọ của gai lốp nguyên bản và khả dụng, hoặc 6 năm kể từ ngày mua, tùy thời gian nào xảy ra trước

16 sizes available for this tyre

Mâm

15''
16''
17''
18''
195/60R15 88V
2.002.000 ₫
Độ rộng 195
Tỷ lệ chiều cao 60
Kích cỡ mâm 15
Chỉ số tải trọng 88
Chỉ số tốc độ V
195/65R15 91V
1.969.000 ₫
Độ rộng 195
Tỷ lệ chiều cao 65
Kích cỡ mâm 15
Chỉ số tải trọng 91
Chỉ số tốc độ V
205/55R16 91W
2.563.000 ₫
Độ rộng 205
Tỷ lệ chiều cao 55
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 91
Chỉ số tốc độ W
205/65R16 95V
2.387.000 ₫
Độ rộng 205
Tỷ lệ chiều cao 65
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 95
Chỉ số tốc độ V
215/60R16 99V
2.695.000 ₫
Độ rộng 215
Tỷ lệ chiều cao 60
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 99
Chỉ số tốc độ V
225/60R16 98W
2.574.000 ₫
Độ rộng 225
Tỷ lệ chiều cao 60
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 98
Chỉ số tốc độ W
235/60R16 100V
2.860.000 ₫
Độ rộng 235
Tỷ lệ chiều cao 60
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 100
Chỉ số tốc độ V
215/45R17 91W
2.706.000 ₫
Độ rộng 215
Tỷ lệ chiều cao 45
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 91
Chỉ số tốc độ W
215/55R17 94V
3.047.000 ₫
Độ rộng 215
Tỷ lệ chiều cao 55
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 94
Chỉ số tốc độ V
215/60R17 96V
2.926.000 ₫
Độ rộng 215
Tỷ lệ chiều cao 60
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 96
Chỉ số tốc độ V
225/45R17 94W
3.025.000 ₫
Độ rộng 225
Tỷ lệ chiều cao 45
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 94
Chỉ số tốc độ W
225/55R17 101W
3.113.000 ₫
Độ rộng 225
Tỷ lệ chiều cao 55
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 101
Chỉ số tốc độ W
245/45R17 99W
4.400.000 ₫
Độ rộng 245
Tỷ lệ chiều cao 45
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 99
Chỉ số tốc độ W
215/45R18 93W
3.905.000 ₫
Độ rộng 215
Tỷ lệ chiều cao 45
Kích cỡ mâm 18
Chỉ số tải trọng 93
Chỉ số tốc độ W
225/45R18 95W
3.696.000 ₫
Độ rộng 225
Tỷ lệ chiều cao 45
Kích cỡ mâm 18
Chỉ số tải trọng 95
Chỉ số tốc độ W
235/50R18 97W
4.279.000 ₫
Độ rộng 235
Tỷ lệ chiều cao 50
Kích cỡ mâm 18
Chỉ số tải trọng 97
Chỉ số tốc độ W

 

Bạn cần thêm sự trợ giúp?