MICHELIN

PRIMACY SUV

19 kích cỡ khả dụng từ 2.231.000 ₫

MICHELIN PRIMACY SUV

  • Xe thể thao đa dụng (SUV)

Lốp Michelin Primacy SUV bổ sung thêm tính năng an toàn cho chiếc SUV, giúp gia đình bạn an toàn hơn trong mỗi hành trình.

Tại sao đây là lựa chọn lốp phù hợp dành cho xe của bạn?

xe ô tô gif 08 faster shorter braking dry lốp xe

xe ô tô gif 08 faster shorter braking dry lốp xe

Khoảng cách phanh ngắn hơn

Lốp Michelin Primacy SUV có khoảng cách phanh ngắn hơn 2,2 mét so với dòng lốp thế hệ trước và gần 2,3 mét so với những sản phẩm cạnh tranh hàng đầu.*

 

Trên đường khô, lốp MICHELIN Primacy SUV có khoảng cách phanh ngắn hơn 1,9 mét so với dòng lốp thế hệ trước và 3,8 mét so với những sản phẩm cạnh tranh hàng đầu.**

 

* Thử nghiệm được tiến hành bởi CATARC vào ngày 11/4/2015, so sánh với những sản phẩm cạnh tranh hàng đầu. Xe: Honda CR-V 2.0 VVT. Kích cỡ lốp225/65R17. Tốc độ từ 80 km/h đến 20 km/h. Áp suất lốp: 210 kPa.

** Thử nghiệm được tiến hành bởi CATARC vào ngày 11/4/2015, so sánh với những sản phẩm cạnh tranh hàng đầu. Xe: Honda CR-V 2.0 VVT. Kích cỡ lốp225/65R17. Tốc độ từ 100 km/h đến 0 km/h. Áp suất lốp: 210 kPa.

Khả năng bám tốt hơn trên đường trơn ướt

 

Nhờ thiết kế mẫu gai với hiệu suất hoạt động được tối ưu hóa kết hợp cùng hợp chất cao su từ công nghệ Flexmax 2.0, lốp MICHELIN Primacy SUV bám đường tốt hơn 6% trên những vòng cua so với dòng lốp trước và 10%  so với những sản phẩm cạnh tranh hàng đầu.*

 

* Thử nghiệm được tiến hành bởi CATARC vào ngày 11/4/2015, so sánh với những sản phẩm cạnh tranh cao cấp hàng đầu của MICHELIN Primacy SUV. Xe: Honda CR-V 2.0 VVT. Kích cỡ lốp225/65R17. Áp suất lốp: 210 kPa.

Xe ô tô GIF 07_smooth-ride Lốp xe

Xe ô tô GIF 07_smooth-ride Lốp xe

Cảm giác lái êm ái, thư thái

Công nghệ Cushionguard và EvenPeak giúp lốp hấp thụ chấn động tốt hơn mang đến hành trình lái xe thư thái hơn.

xe ô tô logo flexmax stabiligrip lốp xe

xe ô tô logo flexmax stabiligrip lốp xe

Hợp chất lốp và thiết kế mẫu gai mới

Hợp chất cao su FlexMax 2.0 mới và rãnh gai phụ được sản xuất theo công nghệ StabiliGrip giúp tăng cường tính an toàn.

Bảo hành

Chế độ bảo hành tiêu chuẩn và có giới hạn

Tất cả lốp MICHELIN đều có một chế độ Bảo Hành Tiêu Chuẩn Và Có Giới Hạn Của Nhà Sản Xuất, áp dụng cho các khiếm khuyết do tay nghề và vật liệu đối với tuổi thọ của gai lốp nguyên bản và khả dụng, hoặc 6 năm kể từ ngày mua, tùy thời gian nào xảy ra trước

19 kích cỡ khả dụng cho loại lốp này

Mâm

15''
16''
17''
18''
205/70R15 96H
2.231.000 ₫
Độ rộng 205
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 15
Chỉ số tải trọng 96
Chỉ số tốc độ H
215/70R15 98H
3.110.000 ₫
Độ rộng 215
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 15
Chỉ số tải trọng 98
Chỉ số tốc độ H
235/75R15 109H
3.241.000 ₫
Độ rộng 235
Tỷ lệ chiều cao 75
Kích cỡ mâm 15
Chỉ số tải trọng 109
Chỉ số tốc độ H
255/70R15 108H
3.742.000 ₫
Độ rộng 255
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 15
Chỉ số tải trọng 108
Chỉ số tốc độ H
215/65R16 102H
3.420.000 ₫
Độ rộng 215
Tỷ lệ chiều cao 65
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 102
Chỉ số tốc độ H
215/70R16 100H
3.188.000 ₫
Độ rộng 215
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 100
Chỉ số tốc độ H
225/70R16 103H
4.037.000 ₫
Độ rộng 225
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 103
Chỉ số tốc độ H
245/70R16 111H
3.586.000 ₫
Độ rộng 245
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 111
Chỉ số tốc độ H
265/70R16 112H
3.832.000 ₫
Độ rộng 265
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 112
Chỉ số tốc độ H
225/65R17 102H
3.995.200 ₫
Độ rộng 225
Tỷ lệ chiều cao 65
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 102
Chỉ số tốc độ H
235/60R17 102V
3.520.000 ₫
Độ rộng 235
Tỷ lệ chiều cao 60
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 102
Chỉ số tốc độ V
235/65R17 108V
3.630.000 ₫
Độ rộng 235
Tỷ lệ chiều cao 65
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 108
Chỉ số tốc độ V
255/65R17 110H
3.400.000 ₫
Độ rộng 255
Tỷ lệ chiều cao 65
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 110
Chỉ số tốc độ H
265/65R17 112H
3.817.000 ₫
Độ rộng 265
Tỷ lệ chiều cao 65
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 112
Chỉ số tốc độ H
285/65R17 116H
4.472.000 ₫
Độ rộng 285
Tỷ lệ chiều cao 65
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 116
Chỉ số tốc độ H
225/60R18 100H
4.950.000 ₫
Độ rộng 225
Tỷ lệ chiều cao 60
Kích cỡ mâm 18
Chỉ số tải trọng 100
Chỉ số tốc độ H
235/60R18 103V
4.543.000 ₫
Độ rộng 235
Tỷ lệ chiều cao 60
Kích cỡ mâm 18
Chỉ số tải trọng 103
Chỉ số tốc độ V
265/60R18 110H
4.257.000 ₫
Độ rộng 265
Tỷ lệ chiều cao 60
Kích cỡ mâm 18
Chỉ số tải trọng 110
Chỉ số tốc độ H
285/60R18 116V
5.390.000 ₫
Độ rộng 285
Tỷ lệ chiều cao 60
Kích cỡ mâm 18
Chỉ số tải trọng 116
Chỉ số tốc độ V

 

Bạn cần thêm sự trợ giúp?