MICHELINCITY PRO

Lốp MICHELIN City Grip Pro cực bền bỉ cho khả năng chống thủng xuất sắc trong bất kỳ điều kiện nào và có tuổi thọ cũng rất cao.

Tại sao đây là lựa chọn lốp phù hợp dành cho xe của bạn?

Xe máy picto-performance Lốp xe

Xe máy picto-performance Lốp xe

Khả năng chống thủng

Nhờ Công nghệ Chồng lớp MICHELIN (MOT), không dễ để loại lốp này bị thủng. Trên cả 48 chiếc xe mô-tô trải qua chặng đường tổng cộng là 400.000 km, chỉ ghi nhận có 4 vết thủng.*

 

* Theo kết quả thử nghiệm nội bộ của Michelin Siam Co., Ltd đối với 48 hãng xe ôm tại Bangkok, Thailand từ tháng 11, 2013 đến tháng 3, 2014. Các kết quả có thể thay đổi tùy theo xe và điều kiện lái xe.

Xe máy picto-longevite-pneu Lốp xe

Xe máy picto-longevite-pneu Lốp xe

Tuổi thọ cao hơn 10% so với các đối thủ chính*

Thậm chí còn cải thiện hơn so với lốp MICHELIN M35, một loại hợp chất cao su mới đã đem tới cho lốp MICHELIN City Pro vòng đời sử dụng dài hơn 10% so với các đối thủ chính*. Vòng đời trung bình của loại lốp này khoảng 30.000 km đối với lốp trước và 20.000 km đối với lốp sau.

 

* Một thử nghiệm được tiến hành bởi Dekra vào tháng 6, năm 2013 so sánh lốp MICHELIN City Pro với các sản phẩm cạnh tranh trên thị trường và MICHELIN M35s.

Xe máy picto-adhesion-route Lốp xe

Xe máy picto-adhesion-route Lốp xe

Độ bám tốt trên bề mặt ẩm

Nhờ vào các khe gai lốp trung tâm, hình dạng gai lốp đối xứng (hình dạng wheat-ear) và độ sâu đa dạng của gai lốp tùy thuộc vào góc của xe mô-tô (30% ở trung tâm và tới 35% ở vai lốp), lốp MICHELIN City Pro giờ đây gạt nước thậm chí còn hiệu quả hơn trước.

Mâm

14''
16''
17''

Vị trí

110/80 -14 59S
Độ rộng 110
Tỷ lệ chiều cao 80
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 59
Chỉ số tốc độ S
70/90 -14 40P
Độ rộng 70
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 40
Chỉ số tốc độ P
80/90 -14 46P
Độ rộng 80
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 46
Chỉ số tốc độ P
90/80 -14 49P
Độ rộng 90
Tỷ lệ chiều cao 80
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 49
Chỉ số tốc độ P
80/90 -16 48P
Độ rộng 80
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 48
Chỉ số tốc độ P
2.25 -17 38P
Độ rộng 2.25
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 38
Chỉ số tốc độ P
2.75 -17 47P
Độ rộng 2.75
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 47
Chỉ số tốc độ P
50/100 -17 30P
Độ rộng 50
Tỷ lệ chiều cao 100
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 30
Chỉ số tốc độ P
60/90 -17 36S
Độ rộng 60
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 36
Chỉ số tốc độ S
70/90 -17 43S
Độ rộng 70
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 43
Chỉ số tốc độ S
80/90 -17 50S
Độ rộng 80
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 50
Chỉ số tốc độ S

 

Bạn cần thêm sự trợ giúp?