MICHELINPILOT STREET

Được thiết kế dành cho các loại xe có động cơ nhỏ, lốp xe MICHELIN Pilot Street là sự chọn lựa hoàn hảo cho các hoạt động sử dụng hàng ngày trong thành phố.

Tại sao đây là lựa chọn lốp phù hợp dành cho xe của bạn?

Xe máy picto-adhesion-route Lốp xe

Xe máy picto-adhesion-route Lốp xe

Cân bằng hoàn hảo giữa độ bám đường /độ hao mòn

Chiều sâu gai lốp phù hợp cùng với hợp chất  mặt gai mới giúp lốp MICHELIN Pilot Street có độ cân bằng hoàn hảo giữa độ bám đường và độ hao mòn lốp.  Các đường rãnh nghiêng về phía gờ có thể cắt ngang mặt nước và đảm bảo độ bám đường tốt trên mọi bề mặt ướt.

Xe máy picto-longevite-pneu Lốp xe

Xe máy picto-longevite-pneu Lốp xe

Sử dụng bền bỉ và lâu dài

Thời gian sử dụng lâu dài là một yếu tố quan trọng cho nhu cầu di chuyển hàng ngày: chúng bền hơn 35% so với lốp xe MICHELIN Pilot Sporty *.

*Theo nghiên cứu nội bộ được thực hiện vào năm 2012

Xe máy picto-look-pneu Lốp xe

Xe máy picto-look-pneu Lốp xe

Kiểu dáng thể thao

Thiết kế lốp được bắt nguồn trực tiếp từ lốp Sport Touring Radial và kiểu gai xuất phát từ lốp MICHELIN Pilot Road 2. Hãy khám phá niềm vui lái xe hàng ngày cùng khả năng xử lý tay lái tuyệt hảo.

Mâm

14''
16''
17''

Vị trí

100/90 -14 57P
Độ rộng 100
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 57
Chỉ số tốc độ P
70/90 -14 40P
Độ rộng 70
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 40
Chỉ số tốc độ P
80/80 -14 43P
Độ rộng 80
Tỷ lệ chiều cao 80
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 43
Chỉ số tốc độ P
80/90 -14 46P
Độ rộng 80
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 46
Chỉ số tốc độ P
80/100 -14 49L
Độ rộng 80
Tỷ lệ chiều cao 100
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 49
Chỉ số tốc độ L
90/90 -14 52P
Độ rộng 90
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 52
Chỉ số tốc độ P
80/90 -16 48S
Độ rộng 80
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 48
Chỉ số tốc độ S
100/80 -17 52S
Độ rộng 100
Tỷ lệ chiều cao 80
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 52
Chỉ số tốc độ S
110/70 -17 54S
Độ rộng 110
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 54
Chỉ số tốc độ S
110/80 -17 57S
Độ rộng 110
Tỷ lệ chiều cao 80
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 57
Chỉ số tốc độ S
120/70 -17 58S
Độ rộng 120
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 58
Chỉ số tốc độ S
130/70 -17 62S
Độ rộng 130
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 62
Chỉ số tốc độ S
140/70 -17 66S
Độ rộng 140
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 66
Chỉ số tốc độ S
60/90 -17 30S
Độ rộng 60
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 30
Chỉ số tốc độ S
70/90 -17 38S
Độ rộng 70
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 38
Chỉ số tốc độ S
70/90 -17 43S
Độ rộng 70
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 43
Chỉ số tốc độ S
80/90 -17 50S
Độ rộng 80
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 50
Chỉ số tốc độ S
90/80 -17 46S
Độ rộng 90
Tỷ lệ chiều cao 80
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 46
Chỉ số tốc độ S

 

Bạn cần thêm sự trợ giúp?