auto banner product bg 10 tyres

MICHELIN

LATITUDE SPORT 3

Giá bán lẻ khuyến nghị của MICHELIN

7 kích cỡ khả dụng từ từ 4.995.000 ₫*

MICHELIN LATITUDE SPORT 3

  • Xe thể thao đa dụng (SUV)

Được đánh giá cao nhờ khả năng lái mạnh mẽ và mức độ an toàn cao.*

* Thử nghiệm được tiến hành vào năm 2013 bởi trung tâm kiểm nghiệm ô tô độc lập TÜV SÜD tại Đức đối với kích cỡ lốp 235/65R17 trên đường ướt, so sánh với lốp MICHELIN Latitude Sport.

Tại sao đây là lựa chọn lốp phù hợp dành cho xe của bạn?

xe ô tô đồ edito michelin lat s3 key1 lốp xe

xe ô tô đồ edito michelin lat s3 key1 lốp xe

Thiết kế hỗ trợ hoạt động vượt trội khi vận hành trên đường ướt

Khoảng cách phanh ngắn hơn 2,7 mét nhờ hợp chất cao su mới dành cho mặt gai và tỷ lệ khoảng trống của rãnh thoát nước trên mặt gai lốp được tăng cường.

 

Xe ô tô Đồ edito michelin_key2 Lốp xe

Xe ô tô Đồ edito michelin_key2 Lốp xe

Tiết kiệm nhiên liệu

Nhờ lực cản lăn thấp hơn 25%**

 

Các rãnh gai phụ có độ lớn khác nhau giúp giảm thiểu sự biến dạng của khối gai, cải thiện lực cản khi lăn bánh.

Hợp chất cao su dùng sản xuất mặt lốp được cải tiến từ hỗn hợp silica giúp lực cản lăn được giảm thiểu đến mức tối ưu.

 

** Thử nghiệm được tiến hành vào tháng 4 năm 2013 bởi TUV Sud tại châu Âu đối với kích cỡ lốp 2235/65R17, áp suất 2,1 bar, so sánh với các sản phẩm cạnh tranh thông thường. Thử nghiệm được áp dụng theo tiêu chuẩn ISO 28580.

Xe ô tô Đồ edito lats3_illustration_k3 Lốp xe

Xe ô tô Đồ edito lats3_illustration_k3 Lốp xe

Bền hơn 10%***

Hợp chất cao su dùng sản xuất mặt lốp được cải tiến, làm bằng hỗn hợp silica và chất đàn hồi thế hệ mới nhất, sẽ mang lại quãng đường đi dài vượt trội nhưng vẫn đảm bảo tính an toàn và tiết kiệm nhiên liệu.

 

*** Thử nghiệm được tiến hành vào tháng 7 năm 2013 bởi trung tâm kiểm nghiệm DEKRA (châu Âu) đối với kích cỡ lốp 235/65R17, xe VOLVO XC60, so sánh với các sản phẩm cạnh tranh thông thường.

Bảo hành

Chế độ bảo hành tiêu chuẩn và có giới hạn

Tất cả lốp MICHELIN đều có một chế độ Bảo Hành Tiêu Chuẩn Và Có Giới Hạn Của Nhà Sản Xuất, áp dụng cho các khiếm khuyết do tay nghề và vật liệu đối với tuổi thọ của gai lốp nguyên bản và khả dụng, hoặc 6 năm kể từ ngày mua, tùy thời gian nào xảy ra trước

 

Đánh giá chung của khách hàng
Bạn đang sử dụng lốp này?
Viết một đánh giá

Loại lốp này có phù hợp với xe của bạn?

7 kích cỡ khả dụng cho lốp xe này

Mâm

18''
20''
21''
235/60R18 103W N0
Độ rộng 235
Tỷ lệ chiều cao 60
Kích cỡ mâm 18
Chỉ số tải trọng 103
Chỉ số tốc độ W
245/45R20 103W
Độ rộng 245
Tỷ lệ chiều cao 45
Kích cỡ mâm 20
Chỉ số tải trọng 103
Chỉ số tốc độ W
265/45R20 104Y N0
Độ rộng 265
Tỷ lệ chiều cao 45
Kích cỡ mâm 20
Chỉ số tải trọng 104
Chỉ số tốc độ Y
275/45R20 110Y
Độ rộng 275
Tỷ lệ chiều cao 45
Kích cỡ mâm 20
Chỉ số tải trọng 110
Chỉ số tốc độ Y
295/40R20 106Y N0
Độ rộng 295
Tỷ lệ chiều cao 40
Kích cỡ mâm 20
Chỉ số tải trọng 106
Chỉ số tốc độ Y
265/40R21 101Y N0
Độ rộng 265
Tỷ lệ chiều cao 40
Kích cỡ mâm 21
Chỉ số tải trọng 101
Chỉ số tốc độ Y
295/35R21 107Y N0
Độ rộng 295
Tỷ lệ chiều cao 35
Kích cỡ mâm 21
Chỉ số tải trọng 107
Chỉ số tốc độ Y

Bạn cần thêm sự trợ giúp?