pn006474

MICHELIN

PILOT SPORT 4

Giá bán lẻ khuyến nghị của MICHELIN

21 kích cỡ khả dụng từ từ 2.281.000 ₫*

MICHELIN PILOT SPORT 4

  • Xe du lịch

Hãy sẵn sàng cho niềm vui lái xe trong hành trình an toàn tuyệt đối và cảm giác lái tuyệt hảo, với những chiếc lốp có khả năng truyền tải kịp thời các quyết định sau tay lái.

Tại sao đây là lựa chọn lốp phù hợp dành cho xe của bạn?

Michelin Pilot Sport 4 - Dynamic Response Technology

Cơ chế kiếm soát lái tuyệt vời và khả năng phản ứng cao

- Công nghệ "Dynamic Response": Sự tích hợp giữa Aramid và Nylon trong cấu tạo lớp bố bảo vệ lốp giúp đảm bảo truyền tải tối ưu thao tác lái xuống mặt đường.

- Thiết kế mặt gai siêu phản ứng giúp lốp thích nghi hoàn hảo và tối ưu hoá từng vòng lăn trên cung đường di chuyển.

- Khoảng cách phanh ngắn hơn 3.7 mét so với các thương hiệu cạnh tranh trên thị trường*.

 

*Dựa trên kết quả thử nghiệm nội bộ Michelin, được thực hiện bởi các tay lái chuyên nghiệp mô phỏng tình huống phanh gấp trên đường nhựa khô từ tốc độ 100-0 kph, trên xe được trang bị và bật hệ thống chống bó cứng phanh (ABS). Thử nghiệm được thực hiện trên đường đua JARI, Nhật Bản vào tháng 7 2016 với kích cỡ lốp 245/40R18 lắp trên xe Audi A4 MY2012, áp suất 2.3 bar cho lốp trước và 2.2 bar cho lốp sau.

 

Michelin Pilot Sport 4 - Silica Compound

An toàn tuyệt đối trên đường ướt

- Sự kết hợp mới của hợp chất đàn hồi và silica đem đến độ bám ướt và khả năng phanh tuyệt vời.

- Các rãnh dọc với độ sâu và rộng hợp lý đảm bảo khả năng thoát nước của lốp trên đường ướt.

- Khoảng cách phanh ngắn hơn 6.6 mét so với các thương hiệu cạnh tranh trên thị trường.*

xe ô tô edito pilot sport 4 lốp xe

xe ô tô edito pilot sport 4 lốp xe

Xem Kết Quả Kiểm Tra Phanh Trên Đường Ướt*

* Dựa trên kết quả thử nghiệm nội bộ Michelin, được thực hiện bởi các tay lái chuyên nghiệp mô phỏng tình huống phanh gấp trên đường nhựa ướt từ tốc độ 100-0 kph, trên xe được trang bị và bật hệ thống chống bó cứng phanh (ABS). Thử nghiệm được thực hiện trên đường đua GKN, Nhật Bản vào tháng 7 2016 với kích cỡ lốp 245/40R18, lắp trên xe Audi A4 MY2012, áp suất 2.3 bar cho lốp trước và 2.2 bar cho lốp sau.

Xe ô tô picto 19_approved Lốp xe

Xe ô tô picto 19_approved Lốp xe

Dựa trên sự hợp tác với các nhà sản xuất xe tiêu biểu và từ kinh nghiệm xe đua thể thao

- Lốp PILOT SPORT là thành quả thiết kế dựa trên sự hợp tác với các nhà sản xuất xe hơi khắt khe nhất (BMW, Mercedes, Audi, Porsche).

- Thiết kế mẫu gai lốp từ kinh nghiệm xe đua thể thao (Formula E, WEC **, WRC ***)

xe ô tô edito pilot sport 4 wet test lốp xe

xe ô tô edito pilot sport 4 wet test lốp xe

Lốp xe MICHELIN Pilot Sport 4 - Ấn Tượng Đầu Tiên

"Đường đua có vẻ khó khăn, với một chút ướt, một chút khô. Tuy nhiên lốp xe MICHELIN đã thực sự hoàn thành vai trò rất tốt" - Phóng viên Tim Robson đến từ Australia
"... bạn có thể cảm nhận được độ bám trên đường ướt của những lốp xe mới này hiệu quả đến thế nào." - Tay lái chuyên nghiệp Jack Perkins đến từ Australia
"Có nhiều vũng nước trên đường đua, tuy nhiên với lốp MICHELIN, tôi không hề nhận ra có nước trên mặt đường..."- Choi Byeong Yeon đến từ Hàn Quốc, người đang sở hữu và sử dụng xe Porsche

xe ô tô đồ họa thông tin ps4 lốp xe

xe ô tô đồ họa thông tin ps4 lốp xe

Xem Kết Quả Thử Nghiệm Về Kiểm Soát Lái*

* Dựa trên kết quả thử nghiệm nội bộ Michelin, được thực hiện bởi các tay lái chuyên nghiệp trên đường đua GKN & JARI, Nhật Bản vào tháng 7 2016 với kích cỡ lốp 245/40R18 lắp trên xe Audi A4 MY2012, áp suất 2.3 bar cho lốp trước và 2.2 bar cho lốp sau.

xe ô tô đồ edito michelin pilot sport 4 velvet lốp xe

xe ô tô đồ edito michelin pilot sport 4 velvet lốp xe

Hông lốp nổi bật

Là lốp xe thể thao cao cấp đầu tiên có hông lốp được thiết kế theo công nghệ Premium Touch, giúp mang lại dáng vẻ nổi bật và lịch lãm.

Bảo hành

Chế độ bảo hành tiêu chuẩn và có giới hạn

Tất cả lốp MICHELIN đều có một chế độ Bảo Hành Tiêu Chuẩn Và Có Giới Hạn Của Nhà Sản Xuất, áp dụng cho các khiếm khuyết do tay nghề và vật liệu đối với tuổi thọ của gai lốp nguyên bản và khả dụng, hoặc 6 năm kể từ ngày mua, tùy thời gian nào xảy ra trước

Đánh giá chung của khách hàng
Bạn đang sử dụng lốp này?
Viết một đánh giá

Loại lốp này có phù hợp với xe của bạn?

21 kích cỡ khả dụng cho lốp xe này

Mâm

16''
17''
18''
19''
205/50R16 91W
Độ rộng 205
Tỷ lệ chiều cao 50
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 91
Chỉ số tốc độ W
205/55R16 94W
Độ rộng 205
Tỷ lệ chiều cao 55
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 94
Chỉ số tốc độ W
205/45R17 88W
Độ rộng 205
Tỷ lệ chiều cao 45
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 88
Chỉ số tốc độ W
205/50R17 93W
Độ rộng 205
Tỷ lệ chiều cao 50
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 93
Chỉ số tốc độ W
215/45R17 91Y
Độ rộng 215
Tỷ lệ chiều cao 45
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 91
Chỉ số tốc độ Y
215/50R17 95W
Độ rộng 215
Tỷ lệ chiều cao 50
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 95
Chỉ số tốc độ W
215/55R17 98W
Độ rộng 215
Tỷ lệ chiều cao 55
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 98
Chỉ số tốc độ W
225/45R17 94Y
Độ rộng 225
Tỷ lệ chiều cao 45
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 94
Chỉ số tốc độ Y
225/50R17 98Y
Độ rộng 225
Tỷ lệ chiều cao 50
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 98
Chỉ số tốc độ Y
235/45R17 97Y
Độ rộng 235
Tỷ lệ chiều cao 45
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 97
Chỉ số tốc độ Y
245/40R17 95Y
Độ rộng 245
Tỷ lệ chiều cao 40
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 95
Chỉ số tốc độ Y
245/45R17 99Y
Độ rộng 245
Tỷ lệ chiều cao 45
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 99
Chỉ số tốc độ Y
225/40R18 92Y
Độ rộng 225
Tỷ lệ chiều cao 40
Kích cỡ mâm 18
Chỉ số tải trọng 92
Chỉ số tốc độ Y
225/45R18 95W
Độ rộng 225
Tỷ lệ chiều cao 45
Kích cỡ mâm 18
Chỉ số tải trọng 95
Chỉ số tốc độ W
235/40R18 95Y
Độ rộng 235
Tỷ lệ chiều cao 40
Kích cỡ mâm 18
Chỉ số tải trọng 95
Chỉ số tốc độ Y
235/45R18 98Y
Độ rộng 235
Tỷ lệ chiều cao 45
Kích cỡ mâm 18
Chỉ số tải trọng 98
Chỉ số tốc độ Y
245/40R18 97Y
Độ rộng 245
Tỷ lệ chiều cao 40
Kích cỡ mâm 18
Chỉ số tải trọng 97
Chỉ số tốc độ Y
245/45R18 100Y
Độ rộng 245
Tỷ lệ chiều cao 45
Kích cỡ mâm 18
Chỉ số tải trọng 100
Chỉ số tốc độ Y
255/35R18 94Y
Độ rộng 255
Tỷ lệ chiều cao 35
Kích cỡ mâm 18
Chỉ số tải trọng 94
Chỉ số tốc độ Y
265/35R18 97Y
Độ rộng 265
Tỷ lệ chiều cao 35
Kích cỡ mâm 18
Chỉ số tải trọng 97
Chỉ số tốc độ Y
245/40R19 98Y
Độ rộng 245
Tỷ lệ chiều cao 40
Kích cỡ mâm 19
Chỉ số tải trọng 98
Chỉ số tốc độ Y

Bạn cần thêm sự trợ giúp?