moto banner background commuting2 tyres
MICHELIN
CITY GRIP

MICHELIN CITY GRIP

Là dòng lốp xe tay ga đầu tiên có thiết kế rãnh gai phụ, MICHELIN City Grip là loại lốp được hầu hết các nhà sản xuất xe tay ga nổi tiếng lựa chọn làm lốp theo xe.

Tại sao đây là lựa chọn lốp phù hợp dành cho xe của bạn?

Xe máy lOGOtechnologie-PST-680x375 Lốp xe

Sẵn sàng cho trời mưa!

Là loại lốp MICHELIN dành cho xe tay ga tốt nhất giúp bám đường khi trời mưa và trên các bề mặt trơn, nhờ lốp ứng dụng công nghệ MICHELIN Progressive Sipe (PST).

Xe máy Edito city-grip-3 Lốp xe

Lốp xe tay ga đẳng cấp cao

Loại lốp này của MICHELIN có thể được tìm thấy trên hầu hết các mẫu xe tay ga đẳng cấp nhất: Piaggio MP3, Yamaha X-max, Honda PCX, Vespa GTS…

Xe máy picto-dimensions Lốp xe

Kích cỡ lốp đa dạng

Lốp MICHELIN City Grip có thể lắp được cho hầu hết các xe tay ga 125cc và thậm chí cả các loại xe tay ga có bánh kích cỡ lớn. Vì vậy, chắc chắn bạn sẽ tìm được chiếc lốp phù hợp cho chiếc xe tay ga của mình.

Loại lốp này có phù hợp với xe của bạn?

14 kích cỡ khả dụng cho lốp xe này

Mâm

10''
11''
12''
13''
14''

Vị trí

100/90 -10 56J
Độ rộng 100
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 10
Chỉ số tải trọng 56
Chỉ số tốc độ J
120/70 -10 54L
Độ rộng 120
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 10
Chỉ số tải trọng 54
Chỉ số tốc độ L
90/90 -10 50J
Độ rộng 90
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 10
Chỉ số tải trọng 50
Chỉ số tốc độ J
110/70 -11 45L
Độ rộng 110
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 11
Chỉ số tải trọng 45
Chỉ số tốc độ L
110/70 -11 45L
Độ rộng 110
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 11
Chỉ số tải trọng 45
Chỉ số tốc độ L
120/70 -11 56L
Độ rộng 120
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 11
Chỉ số tải trọng 56
Chỉ số tốc độ L
100/90 -12 64P
Độ rộng 100
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 12
Chỉ số tải trọng 64
Chỉ số tốc độ P
110/90 -12 64P
Độ rộng 110
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 12
Chỉ số tải trọng 64
Chỉ số tốc độ P
130/70 -12 62P
Độ rộng 130
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 12
Chỉ số tải trọng 62
Chỉ số tốc độ P
90/90 -12 54P
Độ rộng 90
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 12
Chỉ số tải trọng 54
Chỉ số tốc độ P
130/70 -13 63P
Độ rộng 130
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 13
Chỉ số tải trọng 63
Chỉ số tốc độ P
100/80 -14 48P
Độ rộng 100
Tỷ lệ chiều cao 80
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 48
Chỉ số tốc độ P
110/70 -14 50P
Độ rộng 110
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 50
Chỉ số tốc độ P
120/70 -14 61P
Độ rộng 120
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 61
Chỉ số tốc độ P
Bạn đang sử dụng trình duyệt web không được hỗ trợ
Bạn đang sử dụng một trình duyệt web không được hỗ trợ bởi trang web này. Điều này có thể dẫn đến một số chức năng của trang web không hoạt động được hoặc gây ra một số hiện tượng lạ khi bạn truy cập thông tin. Hãy nâng cấp/cài đặt một trong các trình duyệt để sau để sử dụng được hết chức năng của trang web này