MICHELIN PILOT STREET 2

AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ƯỚT, AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG KHÔ

Tại sao đây là lựa chọn lốp phù hợp dành cho xe của bạn?

pilot street2 01 1080 829

HIỆU SUẤT NHƯ MONG MUỐN, AN TOÀN ĐÚNG YÊU CẦU

Từ đường đua tới đường phố, bạn sẽ đến đích nhanh hơn, an toàn hơn và thời trang hơn với lốp MICHELIN Pilot Street 2 hoàn toàn mới

 

Được thiết kế phù hợp cho các dòng xe máy phổ thông, đi lại hàng ngày trên đường phố, MICHELIN Pilot Street 2 mang đến hiệu suất thể thao, độ bám đường cao; hợp chất silica và hoa văn lốp cải tiến mang lại các hiệu suất lốp và độ an toàn vượt trội, đặc biệt trên đường ướt và cả trên đường khô.

TẠO RA MỘT CHUẨN MỰC MỚI VỀ HIỆU SUẤT VÀ ĐỘ AN TOÀN ĐỐI VỚI LỐP XE MÁY

pilot street2 02 1080 829

TỪ ĐƯỜNG ĐUA TỚI ĐƯỜNG PHỐ

Tận hưởng niềm vui lái xe mỗi ngày với gai lốp và công nghệ mới đã
được kiểm chứng bởi các dòng lốp trên đường đua MotoGP.

pilot street2 03 1080 829

Bám đường ướt

Rãnh gai lốp hoàn toàn mới giúp dễ dàng phá vỡ bề mặt nước trên
mặt đường. MICHELIN Pilot Street 2 được kiểm chứng có hiệu suất
bám đường ướt tốt hơn hẳn các đối thủ.

pilot street2 03 1080 829

Hiệu suất thể thao trên đường phố

Được thiết kế chuyên biệt cho các dòng xe phổ thông và xe mô tô
phân khối nhỏ, độ sâu của các rãnh gai và hợp chất cao su hoàn
toàn mới mang đến hiệu suất thể thao vượt trội mà vẫn đảm bảo
được tuổi thọ bên lâu..

Loại lốp này có phù hợp với xe của bạn?

18 kích cỡ khả dụng cho lốp xe này

Mâm

10''
14''
16''
17''

Vị trí

100/90 -10 61P
Độ rộng 100
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 10
Chỉ số tải trọng 61
Chỉ số tốc độ P
90/90 -10 50P
Độ rộng 90
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 10
Chỉ số tải trọng 50
Chỉ số tốc độ P
100/90 -14 57S
Độ rộng 100
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 57
Chỉ số tốc độ S
70/90 -14 40S
Độ rộng 70
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 40
Chỉ số tốc độ S
80/90 -14 46S
Độ rộng 80
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 46
Chỉ số tốc độ S
90/90 -14 52S
Độ rộng 90
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 52
Chỉ số tốc độ S
70/90 -16 42S
Độ rộng 70
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 42
Chỉ số tốc độ S
80/90 -16 48S
Độ rộng 80
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 48
Chỉ số tốc độ S
100/80 -17 52S
Độ rộng 100
Tỷ lệ chiều cao 80
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 52
Chỉ số tốc độ S
110/70 -17 54S
Độ rộng 110
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 54
Chỉ số tốc độ S
120/60 B17 55S
Độ rộng 120
Tỷ lệ chiều cao 60
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 55
Chỉ số tốc độ S
130/70 -17 62S
Độ rộng 130
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 62
Chỉ số tốc độ S
140/70 -17 66S
Độ rộng 140
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 66
Chỉ số tốc độ S
150/60 B17 66S
Độ rộng 150
Tỷ lệ chiều cao 60
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 66
Chỉ số tốc độ S
60/90 -17 36S
Độ rộng 60
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 36
Chỉ số tốc độ S
70/90 -17 43S
Độ rộng 70
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 43
Chỉ số tốc độ S
80/90 -17 50S
Độ rộng 80
Tỷ lệ chiều cao 90
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 50
Chỉ số tốc độ S
90/80 -17 46S
Độ rộng 90
Tỷ lệ chiều cao 80
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 46
Chỉ số tốc độ S
Bạn đang sử dụng trình duyệt web không được hỗ trợ
Bạn đang sử dụng một trình duyệt web không được hỗ trợ bởi trang web này. Điều này có thể dẫn đến một số chức năng của trang web không hoạt động được hoặc gây ra một số hiện tượng lạ khi bạn truy cập thông tin. Hãy nâng cấp/cài đặt một trong các trình duyệt để sau để sử dụng được hết chức năng của trang web này
IE
firefox 66+
chrome 72+
edge 17+
safari 12+
opera 58+