MICHELIN POWER 5

Lốp dành cho xe thể thao trên đường thường


  • Bám đường ướt và khô tuyệt hảo
  • Hiệu suất đánh lái tốt
  • Độ ổn định tuyệt hảo
  • Được lựa chọn bởi một hoặc một vài nhà sản xuất

Lí do chọn lốp MICHELIN Power 5?

 

Độ bám đường vượt trội trên cả đường khô và đường ướt

Lốp với hợp chất cao su kép giúp bám đường tốt hơn trên đường thẳng và góc cua nhờ Công Nghệ Hợp Chất Cao Su Kép + (2CT +) ở lốp sau và Công Nghệ Hợp Chất Cao Su Kép (2CT) ở lốp trước. Tỷ lệ rãnh lốp 11% và lốp sau 100% silica đảm bảo cảm giác thư thái tối đa trên đường khô và độ an toàn cao hơn trên đường ướt. *

michelin power 5 technos tif

Trải nghiệm phong cách lái xe thể thao mỗi ngày

Với khung lốp từ dòng sản phẩm dành cho xe đua, thiết kế gai lốp Michelin POWER 5 mang lại khả năng xử lý tốt hơn trên đường thường. **

g1 1778 ╕ florent giffard

Tăng cường độ an toàn

Độ cứng của khung lớp thích ứng với góc nghiêng của lớp, mang lại sự ổn định hoàn hảo cả trên đường thẳng và khi vào  cua. ***

g1 1605 ╕ florent giffard rtb3

Được lắp ráp theo xe trên mẫu Honda CB 1000R

g1 0621 ╕ florent giffard

Loại lốp này có phù hợp với xe của bạn?

5 kích cỡ khả dụng cho lốp xe này

Mâm

17''

Vị trí

120/70 ZR17 (58W)
Độ rộng 120
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 58
Chỉ số tốc độ (W)
160/60 ZR17 (69W)
Độ rộng 160
Tỷ lệ chiều cao 60
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 69
Chỉ số tốc độ (W)
180/55 ZR17 (73W)
Độ rộng 180
Tỷ lệ chiều cao 55
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 73
Chỉ số tốc độ (W)
190/55 ZR17 (75W)
Độ rộng 190
Tỷ lệ chiều cao 55
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 75
Chỉ số tốc độ (W)
200/55 ZR17 (78W)
Độ rộng 200
Tỷ lệ chiều cao 55
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 78
Chỉ số tốc độ (W)

Lưu ý pháp lý

(1) MICHELIN Power 5, hiệu suất tốt hơn trong điều kiện đường ướt và nhanh hơn 4 giây mỗi vòng so với các đối thủ cạnh tranh hàng đầu. Dựa trên kết quả nghiên cứu nội bộ được thực hiện dưới sự giám sát độc lập vào ngày 11 tháng 3 năm 2020 trên đường đua Fontange (Pháp), so sánh các loại lốp xe thể thao (MICHELIN Power 5, BRIDGESTONE Battlax Hypersport S22, METZELER Sportech M9 RR, PIRELLI Diablo Rosso 3, DUNLOP Sportsmart MK3 & CONTINENTAL ContiSport Attack 4) trên xe mô tô BMW S1000R được trang bị lốp trước kích thước 12/70 ZR 17 và lốp sau kích thước 190/55 ZR 17. 

(2) MICHELIN Power 5 vào cua tốt hơn trong điều kiện khô ráo với góc nghiêng hơn 7,8% so với các đối thủ cạnh tranh hàng đầu. Dựa trên quả nghiên cứu nội bộ được thực hiện dưới sự giám sát độc lập, vào ngày 19 tháng 5 năm 2020 trên đường đua Ladoux (Pháp), so sánh các loại lốp xe thể thao (MICHELIN Power 5, BRIDGESTONE Battlax Hypersport S22, METZELER Sportech M9 RR, PIRELLI Diablo Rosso 3, DUNLOP Sportsmart MK3 & CONTINENTAL ContiSport Attack 4) trên xe mô tô BMW S1000R được trang bị lốp trước kích thước 12/70 ZR 17 và lốp sau kích thước 190/55 ZR 17.

(3) MICHELIN Power 5 có độ ổn định tốt nhất với biên độ lắc giảm 47% so với các đối thủ cạnh tranh hàng đầu. Dựa trên kết quả nghiên cứu nội bộ được thực hiện dưới sự giám sát độc lập, vào ngày 11 tháng 3 năm 2020 trên đường đua Fontange (Pháp), so sánh các loại lốp xe thể thao (MICHELIN Power 5, BRIDGESTONE Battlax Hypersport S22, METZELER Sportech M9 RR, PIRELLI Diablo Rosso 3, DUNLOP Sportsmart MK3 & CONTINENTAL ContiSport Attack 4) trên xe mô tô BMW S1000R được trang bị lốp trước kích thước 12/70 ZR 17 và lốp sau kích thước 190/55 ZR 17.

Bạn đang sử dụng trình duyệt web không được hỗ trợ
Bạn đang sử dụng một trình duyệt web không được hỗ trợ bởi trang web này. Điều này có thể dẫn đến một số chức năng của trang web không hoạt động được hoặc gây ra một số hiện tượng lạ khi bạn truy cập thông tin. Hãy nâng cấp/cài đặt một trong các trình duyệt để sau để sử dụng được hết chức năng của trang web này