background image
MỚI
MICHELIN
Agilis 3

Giá bán lẻ khuyến nghị của MICHELIN

8 kích cỡ lốp khả dụng từ 2.112.000 ₫*

MICHELIN AGILIS 3

  • Xe thương mại & tải nhẹ

MICHELIN AGILIS 3 mang đến hiệu suất AN TOÀN HƠN và BỀN BỈ HƠN từ những vòng lăn đầu tiên đến những ki lô mét cuối cùng của lốp.

Tại sao đây là lựa chọn lốp phù hợp dành cho bạn?

safety made to last

AN TOÀN BỀN BỈ

  • Dẫn đầu thị trường về hiệu suất phanh trên đường ướt từ những vòng lăn đầu tiên đến những ki lô mét cuối cùng.
  • Khoảng cách phanh ngắn hơn 11%(1) khi lốp đã mòn.
  • Tấm chắn bảo vệ độc nhất giúp lốp chống lại những hư hại ở phần hông lốp khi va đập lề đường.

 

(1) Thử nghiệm phanh trên đường ướt được thực hiện bởi TUV Rheinland Thailand Ltd, theo yêu cầu của Michelin vào tháng 6 năm 2020, kích cỡ lốp 216/70R15C lắp trên xe Toyota Hiace chuyên chở hành khách, chất tải đầy tại mức 2.950 kg tổng tải trọng. So sánh MICHELIN Agilis 3 khi còn MỚI và khi đã MÒN so với 3 thương hiệu sản phẩm cạnh tranh khác. Điều kiện MÒN: Lốp được thử nghiệm ở mức độ sâu gai còn lại 2mm.

every drop counts

TỐI ƯU TỪNG GIỌT NHIÊN LIỆU

  • Lực cản lăn giảm vượt trội đến 12%(2) giúp giảm mức tiêu thụ nhiên liệu và mang đến lợi ích trong việc bảo vệ môi trường.

 

(2) Thử nghiệm về Lực Cản Lăn được thực hiện bởi Thailand Automotive Institute và được cấp chứng nhận bởi TUV Rheinland Thailand Ltd, theo yêu cầu của Michelin, vào tháng 12 năm 2019, kích cỡ lốp 215/70R15C. So sánh MICHELIN Agilis 3 RC với các sản phẩm cạnh tranh trên thị trường.

your partner for longer

ĐỒNG HÀNH DÀI LÂU

  • Quãng đường đi được dài hơn đến 25%(3) so với lốp thế hệ trước đó.
  • Giảm thời gian chờ do xe ngừng hoạt động, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cho bạn và doanh nghiệp.

 

(3) Thử nghiệm được tiến hành nội bộ bởi Michelin, thực hiện trên đường phố Thái Lan, kích cỡ lốp 215/70R15C lắp trên xe Ford Ranger (xe đưa đón). Tải trọng: Trục trước: 1446 kg | Trục sau: 1443 kg. Chỉ số mòn lốp được tính trên cơ sở bình quân 4 lốp trên xe được đảo thường xuyên.

ĐIỀU GÌ ẨN CHỨA PHÍA SAU?

1 stone ejector

GAI NẢY ĐÁ

Những thanh cao su nằm dọc theo rãnh gai chính được thiết kế để giảm thiểu tình trạng hư hỏng lốp do đá găm, giúp giảm tối đa thời gian chờ do xe ngừng hoạt động, nhờ đó, chi phí vận hành cũng giảm theo.

2 u shaped grooves

RÃNH GAI HÌNH CHỮ U

Thiết kế rãnh gai 'dựng đứng' hơn giúp tăng khoảng trống 2 mm, nhờ vậy lốp thoát nước vượt trội, mang đến hiệu suất bám trên đường ướt dài lâu.

kerbing shields

TẤM CHẮN BẢO VỆ HÔNG LỐP

Được làm bằng hợp chất cao su giúp bảo vệ hông lốp tốt hơn khi cọ sát, nhưng vẫn đảm bảo độ linh hoạt của khung lốp.

4 innovative polymer

HỢP CHẤT ĐƯỢC ĐỔI MỚI

Mật độ silica và carbon đen cao trong chất liệu cao su giúp cải thiện độ bám trên đường ướt, hiệu suất nhiên liệu và quãng đường đi được

5 full depth sipes

RÃNH GAI XẺ SÂU TOÀN PHẦN

Giúp đảm bảo độ linh hoạt của các khối gai, mang đến hiệu suất bám đường ướt dẫn đầu thị trường, cả khi lốp còn mới và khi đã mòn

6 under tread

LỚP CAO SU DƯỚI MẶT GAI

Làm mát và giảm nhiệt độ khi lốp vận hành, giúp giảm chi phí xăng dầu.

Bảo hành

Chế độ bảo hành tiêu chuẩn và có giới hạn

Tất cả lốp MICHELIN đều có một chế độ Bảo Hành Tiêu Chuẩn Và Có Giới Hạn Của Nhà Sản Xuất, áp dụng cho các khiếm khuyết do tay nghề và vật liệu đối với tuổi thọ của gai lốp nguyên bản và khả dụng, hoặc 6 năm kể từ ngày mua, tùy thời gian nào xảy ra trước

Đánh giá chung của khách hàng
Bạn đang sử dụng lốp này?
Viết một đánh giá
Loại lốp này có phù hợp với xe của bạn?

8 kích cỡ khả dụng cho lốp xe này

Mâm

14''
15''
16''
195/80R14C 106/104R RC
Giá bán lẻ khuyến nghị của MICHELIN 2.112.000 ₫*
Độ rộng 195
Tỷ lệ chiều cao 80
Kích cỡ mâm 14
Chỉ số tải trọng 106
Chỉ số tốc độ R
195/70R15C 104/102S RC
Giá bán lẻ khuyến nghị của MICHELIN 2.838.000 ₫*
Độ rộng 195
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 15
Chỉ số tải trọng 104
Chỉ số tốc độ S
205/70R15C 106/104S RC
Giá bán lẻ khuyến nghị của MICHELIN 2.255.000 ₫*
Độ rộng 205
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 15
Chỉ số tải trọng 106
Chỉ số tốc độ S
215/70R15C 109/107S RC
Giá bán lẻ khuyến nghị của MICHELIN 2.926.000 ₫*
Độ rộng 215
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 15
Chỉ số tải trọng 109
Chỉ số tốc độ S
215/65R16C 109/107T RC
Giá bán lẻ khuyến nghị của MICHELIN 2.981.000 ₫*
Độ rộng 215
Tỷ lệ chiều cao 65
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 109
Chỉ số tốc độ T
215/70R16C 108/106T RC
Giá bán lẻ khuyến nghị của MICHELIN 2.365.000 ₫*
Độ rộng 215
Tỷ lệ chiều cao 70
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 108
Chỉ số tốc độ T
215/75R16C 113/111T RC
Giá bán lẻ khuyến nghị của MICHELIN 2.673.000 ₫*
Độ rộng 215
Tỷ lệ chiều cao 75
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 113
Chỉ số tốc độ T
235/65R16C 115/113T RC
Giá bán lẻ khuyến nghị của MICHELIN 3.300.000 ₫*
Độ rộng 235
Tỷ lệ chiều cao 65
Kích cỡ mâm 16
Chỉ số tải trọng 115
Chỉ số tốc độ T