auto banner product bg 07 tyres

MICHELIN

PRIMACY 3 ST

Giá bán lẻ khuyến nghị của MICHELIN

10 kích cỡ khả dụng từ từ 2.038.000 ₫*

MICHELIN PRIMACY 3 ST

  • Xe du lịch

Giúp loại bỏ tiếng ồn và mang lại trải nghiệm lái xe an toàn, thoải mái.

Tại sao đây là lựa chọn lốp phù hợp dành cho xe của bạn?

xe ô tô đồ edito p3st k2 lốp xe

xe ô tô đồ edito p3st k2 lốp xe

Cảm giác êm ái khi lái xe

Tính ưu việt của lốp Primacy 3 ST:  Cảm giác êm ái khi lái xe, mức độ an toàn cao nhất, lốp bền hơn.
Tiếng ồn giảm hơn 8% so với các sản phẩm cạnh tranh thông thường.*

 

* LEQ - Mức áp suất âm thanh tương đương. Dựa trên kết quả thử nghiệm được tiến hành tại Nhật Bản năm 2012 (bao gồm độ ồn mặt đường và độ ồn mặt gai)

Xe ô tô Đồ edito p3st_wet Lốp xe

Xe ô tô Đồ edito p3st_wet Lốp xe

  Mức độ an toàn cao nhất

Khoảng cách phanh ngắn hơn 2,2 mét trên đường trơn ướt so với các sản phẩm cạnh tranh hàng đầu.*

 

* Dựa trên báo cáo thử nghiệm phanh trên đường ướt của TUV Rheinland Australia Pty Ltd., được thực hiện năm 2013.

Xe ô tô GIF 01_lasts-X-miles-longer Lốp xe

Xe ô tô GIF 01_lasts-X-miles-longer Lốp xe

Lốp bền hơn

Tuổi thọ cao hơn 25% so với dòng sản phẩm trước đó.*

 

* Dựa trên thử nghiệm nội bộ của MICHELIN được thực hiện tại Thái Lan, so sánh với lốp MICHELIN Primacy LC

Đánh Giá Của Khách Hàng

xe ô tô đồ cấu trúc dữ liệu p 3st web updated key message lốp xe

xe ô tô đồ cấu trúc dữ liệu p 3st web updated key message lốp xe

 

 

Bảo hành

Chế độ bảo hành tiêu chuẩn và có giới hạn

Tất cả lốp MICHELIN đều có một chế độ Bảo Hành Tiêu Chuẩn Và Có Giới Hạn Của Nhà Sản Xuất, áp dụng cho các khiếm khuyết do tay nghề và vật liệu đối với tuổi thọ của gai lốp nguyên bản và khả dụng, hoặc 6 năm kể từ ngày mua, tùy thời gian nào xảy ra trước

Đánh giá chung của khách hàng
Bạn đang sử dụng lốp này?
Viết một đánh giá

Loại lốp này có phù hợp với xe của bạn?

10 kích cỡ khả dụng cho lốp xe này

Mâm

15''
17''
18''
19''
205/65R15 94V
Độ rộng 205
Tỷ lệ chiều cao 65
Kích cỡ mâm 15
Chỉ số tải trọng 94
Chỉ số tốc độ V
225/50R17 94W ZP
Độ rộng 225
Tỷ lệ chiều cao 50
Kích cỡ mâm 17
Chỉ số tải trọng 94
Chỉ số tốc độ W
225/45R18 95Y ZP
Độ rộng 225
Tỷ lệ chiều cao 45
Kích cỡ mâm 18
Chỉ số tải trọng 95
Chỉ số tốc độ Y
225/55R18 102V
Độ rộng 225
Tỷ lệ chiều cao 55
Kích cỡ mâm 18
Chỉ số tải trọng 102
Chỉ số tốc độ V
245/40R18 97Y ZP
Độ rộng 245
Tỷ lệ chiều cao 40
Kích cỡ mâm 18
Chỉ số tải trọng 97
Chỉ số tốc độ Y
245/45R18 100Y ZP
Độ rộng 245
Tỷ lệ chiều cao 45
Kích cỡ mâm 18
Chỉ số tải trọng 100
Chỉ số tốc độ Y
245/50R18 100Y ZP
Độ rộng 245
Tỷ lệ chiều cao 50
Kích cỡ mâm 18
Chỉ số tải trọng 100
Chỉ số tốc độ Y
255/45R18 99W
Độ rộng 255
Tỷ lệ chiều cao 45
Kích cỡ mâm 18
Chỉ số tải trọng 99
Chỉ số tốc độ W
245/40R19 98Y ZP
Độ rộng 245
Tỷ lệ chiều cao 40
Kích cỡ mâm 19
Chỉ số tải trọng 98
Chỉ số tốc độ Y
275/35R19 100Y ZP
Độ rộng 275
Tỷ lệ chiều cao 35
Kích cỡ mâm 19
Chỉ số tải trọng 100
Chỉ số tốc độ Y

Bạn cần thêm sự trợ giúp?